[xiāng]
hương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
乡试xiāng shì
hương thí
kỳ thi hương ba năm một lần thời Minh và Thanh
乡村xiāng cūn
hương thôn
mộc mạc; làng quê; nông thôn
乡僻xiāng pì
hương tích
xa thị trấn; nơi hẻo lánh
乡曲xiāng qǔ
hương khúc
làng quê xa xôi
乡谊xiāng yì
hương nghị
Tình cảm đồng hương
乡情xiāng qíng
hương tình
nỗi nhớ nhà
乡井xiāng jǐng
hương tỉnh
Quê hương
乡企xiāng qǐ
hương xí
Doanh nghiệp hương trấn (viết tắt)
乡亲xiāng qīn
hương thân
người đồng hương; người địa phương; dân làng
乡绅xiāng shēn
hương thân
một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng; địa chủ
乡思xiāng sī
hương tư
Nỗi nhớ quê hương
乡愁xiāng chóu
hương sầu
nỗi nhớ nhà; hoài niệm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.