[zhòu]
trụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
胄裔zhòu yì
trụ duệ
con cháu xa
胄子zhòu zǐ
trụ tử
trưởng tử
胄甲zhòu jiǎ
trụ giáp
mũ và giáp
胄裔繁衍zhòu yì fán yǎn
trụ duệ phồn diễn
Con cháu đông đúc.
裔胄yì zhòu
duệ trụ
hậu duệ; con cháu
甲胄jiǎ zhòu
giáp trụ
áo giáp
华胄huá zhòu
hoa trụ
người Hán; hậu duệ quý tộc
贵胄guì zhòu
quý trụ
hậu duệ của quý tộc phong kiến
远胄yuǎn zhòu
viễn trụ
hậu duệ xa
遐胄xiá zhòu
hà trụ
hậu duệ xa
世胄shì zhòu
thế trụ
dòng dõi cha truyền con nối; gia đình quý tộc hoặc quan lại
介胄jiè zhòu
giới trụ
áo giáp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.