[wèi kǒu]
vị khẩu
胃口不好
wèi kǒu bù hǎo
Chán ăn
打球他不感兴趣,游泳才对他的胃口
dǎ qiú tā bù gǎn xìng qù , yóu yǒng cái duì tā de wèi kǒu
Anh ấy không hứng thú với việc chơi bóng, bơi lội mới hợp khẩu vị của anh ấy
倒胃口dǎo wèi kǒu
đảo vị khẩu
làm hỏng khẩu vị; chán ngấy điều gì đó
碍胃口ài wèi kǒu
ngại vị khẩu
làm mất khẩu vị
对胃口duì wèi kǒu
đối vị khẩu
hợp khẩu vị; hợp ý
吊胃口diào wèi kǒu
điếu vị khẩu
để ai đó hồi hộp; nhử trêu; khiến lo sốt vó