[dǎo wèi kǒu]
đảo vị khẩu
再好吃的东西吃多了也倒胃口
zài hǎo chī de dōng xī chī duō le yě dǎo wèi kǒu
Đồ ăn ngon mấy ăn nhiều cũng ngán
就那么几句话翻来覆去地讲,让人听得倒胃口
jiù nà me jǐ jù huà fān lái fù qù dì jiǎng , ràng rén tīng dé dǎo wèi kǒu
Cứ lặp đi lặp lại mấy câu nói đó, nghe phát ngán
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.