[wèi]
vị
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
胃腺wèi xiàn
vị tuyến
Tuyến vị
胃液wèi yè
vị dịch
dịch dạ dày
胃炎wèi yán
vị viêm
viêm dạ dày
胃疼wèi téng
vị đông
đau bụng
胃病wèi bìng
vị bệnh
vấn đề dạ dày; bệnh dạ dày
胃痛wèi tòng
vị thống
đau dạ dày
胃口wèi kǒu
vị khẩu
thèm ăn; sở thích
胃寒wèi hán
vị hàn
lạnh dạ dày
胃癌wèi ái
vị ngai
ung thư dạ dày
胃酸wèi suān
vị toan
axit dạ dày
胃镜wèi jìng
vị kính
ống nội soi dạ dày
胃下垂wèi xià chuí
vị hạ thuỳ
chứng sa dạ dày
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.