[cōng]
thông
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
聪悟cōng wù
thông ngộ
Thông minh; lĩnh hội nhanh.
聪明cōng ming
thông minh
thông minh; lanh lợi; sáng dạ
聪慧cōng huì
thông tuệ
sáng dạ; thông minh
聪敏cōng mǐn
thông mẫn
sáng dạ; nhạy bén; nhanh trí
聪颖cōng yǐng
thông dĩnh
nhanh trí; thông minh
聪明伶俐cōng ming líng lì
thông minh linh lợi
sáng dạ; thông minh; lanh lợi
聪明才智cōng ming cái zhì
thông minh tài trí
trí tuệ và khả năng
聪明绝顶cōng ming jué dǐng
thông minh tuyệt đỉnh
cực kỳ thông minh; xuất chúng
聪明过头cōng ming guò tóu
thông minh quá
quá thông minh; khôn quá hóa dại
复聪fù cōng
phục thông
Phục hồi thính lực; tai bị điếc sau đó nghe lại được
失聪shī cōng
thất thông
bị điếc; mất thính giác; điếc
小聪明xiǎo cōng ming
tiểu thông minh
khôn vặt; thông minh những việc nhỏ nhặt; nhanh nhạy nhưng đầu óc nhỏ nhen
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.