[cōng ming]
thông minh
这个孩子既聪明又用功,学习上进步很快
zhè ge hái zi jì cōng ming yòu yòng gōng , xué xí shàng jìn bù hěn kuài
Đứa bé này vừa thông minh vừa chăm chỉ, tiến bộ học tập rất nhanh
聪明伶俐cōng ming líng lì
thông minh linh lợi
sáng dạ; thông minh; lanh lợi
聪明才智cōng ming cái zhì
thông minh tài trí
trí tuệ và khả năng
聪明绝顶cōng ming jué dǐng
thông minh tuyệt đỉnh
cực kỳ thông minh; xuất chúng
聪明过头cōng ming guò tóu
thông minh quá
quá thông minh; khôn quá hóa dại
小聪明xiǎo cōng ming
tiểu thông minh
khôn vặt; thông minh những việc nhỏ nhặt; nhanh nhạy nhưng đầu óc nhỏ nhen
自作聪明zì zuò cōng ming
tự tác thông minh
tự cho mình là thông minh
冰雪聪明bīng xuě cōng ming
băng tuyết thông minh
cực kỳ thông minh
绝顶聪明jué dǐng cōng ming
tuyệt đỉnh thông minh
cực kỳ thông minh; xuất sắc
耍小聪明shuǎ xiǎo cōng ming
soạ tiểu thông minh
ra vẻ thông minh; dùng mánh khóe vặt
事后聪明shì hòu cōng ming
sự hậu thông minh
khôn ngoan sau sự việc; khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được