[fù cōng]
phục thông
经f
jīng f
Qua f
复410
fù 410
Phục hồi 410
过治疗,右耳已经复聪
guò zhì liáo , yòu ěr yǐ jīng fù cōng
Sau khi điều trị, tai phải đã hồi phục thính lực
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.