[sǒng rén tīng wén]
tủng nhân thính văn
他常喜欢发表一些耸人听闻的见解
tā cháng xǐ huan fā biǎo yì xiē sǒng rén tīng wén de jiàn jiě
Anh ấy thường thích đưa ra những ý kiến gây sốc.
这些贪腐案件的内幕真是耸人听闻
zhè xiē tān fǔ àn jiàn de nèi mù zhēn shì sǒng rén tīng wén
Vụ án tham nhũng này có nội tình thật đáng kinh ngạc.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.