[lǎo yé]
lão gia
干部是为人民服务的,不是做官当老爷的
gàn bù shì wèi rén mín fú wù de , bú shì zuò guān dāng lǎo yé de
Cán bộ là để phục vụ nhân dân, không phải để làm quan làm ông chủ
老爷车老爷船
lǎo yé chē lǎo yé chuán
Xe cũ, thuyền cũ
老爷子lǎo yé zǐ
lão gia tử
bố già của tôi; cách gọi lịch sự cho nam giới lớn tuổi
老爷爷lǎo yé ye
ông nội của bố; cụ cố nội
老爷岭lǎo yé lǐng
lão gia lĩnh
Tên tiếng Trung của dãy núi Sichote-Alin ở Krai Primorsky của Nga quanh vùng Vladivostok
老爷车lǎo yé chē
lão gia xa
xe cổ điển
老爷们儿lǎo yé men ér
lão gia môn nhi
Ông chủ; chỉ nam giới trưởng thành; chỉ chồng
天老爷tiān lǎo yé
thiên lão gia
xem 老天爺|老天爷[lao3 tian1 ye2]
官老爷guān lǎo yé
quan lão gia
biệt danh cho quan chức