[lǎo yé men ér]
lão gia môn nhi
谁家的老爷们儿不干活儿,光让老娘们儿去于?
shuí jiā de lǎo yé men ér bù gàn huó ér , guāng ràng lǎo niáng men ér qù yú ?
Nhà ai đàn ông không làm việc, chỉ để đàn bà đi làm?
她老爷们儿在外地做买卖
tā lǎo yé men ér zài wài dì zuò mǎi mài
Chồng cô ấy đi buôn bán ở nơi khác
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.