[yé]
gia
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
爷儿yé ér
gia nhi
Khẩu ngữ: cách gọi chung chỉ người đàn ông lớn tuổi và người thuộc thế hệ sau (nam hoặc nữ), ví dụ: cha và con cái, chú và cháu trai/gái, ông và cháu trai/gái (thường kèm theo từ chỉ số lượng ở sau)
爷们yé men
gia môn
đàn ông; chồng và cha của họ v.v.
爷爷yé ye
ông nội; ông bên nội
爷儿们yé ér men
gia nhi môn
Khẩu ngữ: cách gọi chung chỉ người đàn ông lớn tuổi và người đàn ông thuộc thế hệ sau
爷们儿yé men ér
gia môn nhi
biến thể er hoá của 爺們|爷们[ye2 men5]
款爷kuǎn yé
khoản gia
Ông già giàu có (hàm ý bông đùa)
倒爷dǎo yé
đảo gia
kẻ đầu cơ; con buôn làm ăn chụp giật
少爷shào ye
công tử; chủ nhỏ của gia đình; con trai ông
外爷wài yé
ngoại gia
ông ngoại
大爷dà yé
đại gia
kẻ lười biếng kiêu ngạo; người phô trương tự phụ
太爷tài yé
thái gia
ông của một người; cha của ai đó; người lớn tuổi
姥爷lǎo ye
ông ngoại
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.