[chì]
sí
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
翅子chì zǐ
sí tử
vây cá mập; cánh
翅展chì zhǎn
sí triển
sải cánh
翅席chì xí
sí tịch
Tiệc có món vi cá
翅果chì guǒ
sí quả
Quả có một phần vỏ chìa ra như cánh, nhờ gió phát tán hạt đi xa (ví dụ: quả trâu
翅汤chì tāng
sí thang
súp vi cá mập
翅脉chì mài
sí mạch
Cấu trúc dạng mạch trên cánh côn trùng, có tác dụng nâng đỡ
翅膀chì bǎng
sí bảng
cánh
翅膀硬chì bǎng yìng
sí bảng ngạnh
đủ lông đủ cánh; không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến nay
展翅zhǎn chì
triển sí
xoè cánh
后翅hòu chì
hậu sí
cánh sau
排翅pái chì
bài sí
vây cá mập nguyên miếng
金翅jīn chì
kim sí
chim sẻ xanh phương đông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.