[lǜ]
lục
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
绿茶lǜ chá
lục trà
trà xanh; tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và thủ đoạn; một cô gái có những nét này
绿地lǜ dì
lục địa
khu vực xanh
绿化lǜ huà
lục hoá
phủ xanh bằng cây trồng; tái trồng rừng; Hồi giáo hóa
绿盘lǜ pán
lục bàn
hiện thấp hơn so với lúc đóng cửa ngày hôm trước
绿阴lǜ yīn
lục âm
bóng cây; râm mát
绿茵lǜ yīn
lục nhân
khu vực cỏ mọc
绿豆lǜ dòu
lục đậu
đậu xanh
绿肺lǜ fèi
lục phế
Lá phổi xanh (chỉ cây xanh, rừng có khả năng hấp thụ CO2, thải O2)
绿卡lǜ kǎ
lục ca
thẻ cư trú vĩnh viễn
绿党lǜ dǎng
lục đảng
các đảng xanh trên toàn thế giới
绿区lǜ qū
lục khu
vùng xanh
绿林lù lín
lục lâm
địa danh ở Hồ Bắc, điểm khởi đầu của cuộc khởi nghĩa lớn cuối thời Tây Hán; cũng đọc là [Lu:4 lin2]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.