[zōng hé]
tổng
综合治理综合平衡(各方面之间的平衡)
zōng hé zhì lǐ zōng hé píng héng ( gè fāng miàn zhī jiān de píng héng )
Tổng hợp và cân bằng (sự cân bằng giữa các mặt)
综合大学
zōng hé dà xué
Đại học tổng hợp
戏剧是一种综合艺术,它包括文学、美术、音乐、建筑等各种艺术的成分
xì jù shì yì zhǒng zōng hé yì shù , tā bāo kuò wén xué 、 měi shù 、 yīn yuè 、 jiàn zhù děng gè zhǒng yì shù de chéng fèn
Kịch là một loại hình nghệ thuật tổng hợp, bao gồm các thành phần của nhiều loại hình nghệ thuật khác nhau như văn học, mỹ thuật, âm nhạc, kiến trúc.
综合语zōng hé yǔ
tổng
Ngôn ngữ tổng hợp (chủ yếu dùng biến đổi hình thái từ để biểu thị quan hệ ngữ pháp, ví dụ: tiếng Nga, tiếng Đức); ngôn ngữ biến tố
综合征zōng hé zhēng
tổng
hội chứng
综合性zōng hé xìng
tổng
tính tổng hợp
综合法zōng hé fǎ
tổng
phương pháp tổng hợp; lý luận tổng hợp
综合症zōng hé zhèng
tổng
hội chứng
综合馆zōng hé guǎn
tổng
tổ hợp
综合大学zōng hé dà xué
tổng
Đại học đa ngành
综合利用zōng hé lì yòng
tổng
Tận dụng tổng hợp
综合报导zōng hé bào dǎo
tổng
báo cáo tóm tắt; thông cáo báo chí; tóm lược
综合报道zōng hé bào dào
tổng
báo cáo toàn diện; báo cáo tổng hợp
综合艺术zōng hé yì shù
tổng
nghệ thuật tổng hợp; nghệ thuật đa phương tiện
综合布线zōng hé bù xiàn
tổng
hệ thống dây tích hợp