[yuē]
ước
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
约请yuē qǐng
ước thỉnh
mời; phát lời mời
约法yuē fǎ
ước pháp
luật tạm thời; hiến pháp lâm thời
约摸yuē mo
khoảng; chừng; xấp xỉ
约数yuē shù
ước số
ước số; số gần đúng
约同yuē tóng
ước đồng
mời ai đó đi cùng mình
约莫yuē mo
khoảng; chừng; xấp xỉ
约会yuē huì
ước hội
cuộc hẹn; hẹn hò; buổi hẹn
约分yuē fēn
ước phân
phân số rút gọn; rút gọn phân số bằng cách triệt tiêu các thừa số chung ở tử số và mẫu số
约坦yuē tǎn
ước thản
Giô-tham
约塔yuē tǎ
ước tháp
iota
约契yuē qì
ước khế
hợp đồng; lời thề trung thành
约据yuē jù
ước cứ
Hợp đồng, khế ước
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.