[zhōng]
chung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
终久zhōng jiǔ
chung cửu
cuối cùng; rốt cuộc
终傅zhōng fù
chung phó
lễ tang
终南zhōng nán
chung nam
núi Chung Nam, gần Tây An
终场zhōng chǎng
chung trường
kết thúc; vòng thi cuối cùng trong kỳ thi đình
终结zhōng jié
chung kết
kết thúc; kết luận; kết thúc
终端zhōng duān
chung đoan
cuối; cổng; thiết bị đầu cuối
终极zhōng jí
chung cực
tối thượng; cuối cùng
终究zhōng jiū
chung cứu
cuối cùng; sau tất cả
终局zhōng jú
chung cục
tàn cuộc; kết luận; kết quả
终了zhōng liǎo
chung liễu
kết thúc
终天zhōng tiān
chung thiên
cả ngày dài; cả đời người
终古zhōng gǔ
chung cổ
Cổ xưa; vĩnh viễn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.