[jīng shén]
tinh thần
精神面貌
jīng shén miàn mào
Tinh thần, diện mạo
精神错乱精神上的负担
jīng shén cuò luàn jīng shén shàng de fù dān
Tâm thần bất ổn, gánh nặng tinh thần
领会文件的精神
lǐng huì wén jiàn de jīng shén
Nắm bắt tinh thần của văn kiện
精神焕发
jīng shén huàn fā
Tinh thần phấn chấn
振作精神
zhèn zuò jīng shén
Vực dậy tinh thần
越干越精神
yuè gān yuè jīng shén
Càng làm càng thấy khỏe khoắn
这孩子大大的眼睛,挺精神的
zhè hái zi dà dà de yǎn jīng , tǐng jīng shén de
Đứa bé này mắt to, trông khỏe khoắn
瞧这小伙儿长得多精神!
qiáo zhè xiǎo huǒ ér cháng dé duō jīng shén !
Nhìn cậu bé này xem, lớn lên thật khỏe khoắn!
精神学jīng shén xué
tinh thần học
tâm lý học
精神科jīng shén kē
tinh thần khoa
tâm thần học
精神病jīng shén bìng
tinh thần bệnh
rối loạn tâm thần; loạn thần
精神性jīng shén xìng
tinh thần tính
tinh thần; tâm lý; hệ thần kinh
精神恍惚jīng shén huǎng hū
tinh thần hoảng hốt
lơ đãng; trong trạng thái hôn mê
精神健康jīng shén jiàn kāng
tinh thần kiện khang
sức khỏe tinh thần
精神头儿jīng shén tóu er
Tinh thần, sức sống biểu hiện ra ngoài
精神学家jīng shén xué jiā
tinh thần học gia
nhà tâm lý học
精神奕奕jīng shén yì yì
tinh thần dịch dịch
tinh thần phấn chấn; có sức sống dồi dào
精神崩溃jīng shén bēng kuì
tinh thần băng hội
suy sụp tinh thần
精神分析jīng shén fēn xī
tinh thần phân tích
phân tâm học
精神暴力jīng shén bào lì
tinh thần bạo lực
Bạo lực tinh thần