[qì pò]
khí phách
他办事很有气魄
tā bàn shì hěn yǒu qì pò
Anh ấy làm việc rất có khí phách
天安门城楼的气魄十分雄伟
tiān ān mén chéng lóu de qì pò shí fēn xióng wěi
Khí thế của Tử Cấm Thành vô cùng hùng vĩ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.