[jí]
tịch
申请籍中国
shēn qǐng jí zhōng guó
xin nhập tịch Trung Quốc
优秀人才可在该市籍
yōu xiù rén cái kě zài gāi shì jí
Nhân tài ưu tú có thể nhập tịch thành phố này.
籍籍jí jí
tịch tịch
ồn ào; có danh tiếng cao; phức tạp
籍贯jí guàn
tịch quán
nguyên quán; nơi tổ tiên; sinh quán được đăng ký
国籍guó jí
quốc tịch
quốc tịch
史籍shǐ jí
sử tịch
hồ sơ lịch sử
地籍dì jí
địa tịch
hồ sơ địa chính
学籍xué jí
học tịch
ghi danh là học sinh hiện tại
客籍kè jí
khách tịch
Quê quán người ở nhờ; người ngoại tỉnh tạm trú tại địa phương
书籍shū jí
thư tịch
sách; tác phẩm
党籍dǎng jí
đảng tịch
tư cách thành viên đảng
名籍míng jí
danh tịch
danh sách tên; lý lịch
典籍diǎn jí
điển tịch
sách hoặc ghi chép cổ
旗籍qí jí
kỳ tịch
hộ tịch Mãn Châu