[jiàn zài xián shàng]
tiễn tại huyền thượng
箭在弦上,不得不发
jiàn zài xián shàng , bù dé bù fā
Tình thế đã đến nước này, không thể không ra tay.
双方冲突已箭在弦上,必须迅速应对。也说如箭在弦
shuāng fāng chōng tū yǐ jiàn zài xián shàng , bì xū xùn sù yìng duì 。 yě shuō rú jiàn zài xián
Xung đột giữa hai bên đã đến nước này, cần phải nhanh chóng ứng phó. Cũng nói như "như tên đã giương trên dây".
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.