[bì lù lán lǚ]
“筚路蓝缕,以启山林。”意思是说驾着柴车,穿着破旧的衣服去开辟山林(筚路:柴车;蓝缕:破衣服)。形容创业的艰苦。也作荜路蓝缕。『(书)降室。愊『见下
“ bì lù lán lǚ , yǐ qǐ shān lín 。” yì sī shì shuō jià zhe chái chē , chuān zhe pò jiù de yī fu qù kāi pì shān lín ( bì lù : chái chē ; lán lǚ : pò yī fu )。 xíng róng chuàng yè de jiān kǔ 。 yě zuò bì lù lán lǚ 。『( shū ) jiàng shì 。 bì 『 jiàn xià
“Dùng xe củi, mặc áo rách để khai phá núi rừng.” Ý nói việc khởi nghiệp gian khổ. Cũng viết là 荜路蓝缕.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.