[bì]
tất
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
筚篥bì lì
tất lật
Tên nhạc cụ (tương tự 觱篥)
筚路蓝缕bì lù lán lǚ
gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp
筚门闺窦bì mén guī dòu
tất môn khuê đậu
cửa liễu, cửa sổ lỗ; nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong nghèo khó
蓬筚péng bì
bồng tất
nhà người nghèo; nhà khiêm tốn
蓬筚生光péng bì shēng guāng
bồng tất sinh quang
Sự hiện diện của bạn mang ánh sáng đến ngôi nhà khiêm tốn của tôi
蓬门筚户péng mén bì hù
bồng môn tất hộ
cổng um tùm, cửa liếp; nhà người nghèo; nhà khiêm tốn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.