[bǐ]
bút
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
笔形bǐ xíng
bút hình
Hình dáng nét bút trong chữ Hán (ngang, dọc, mác, chấm, gập).
笔债bǐ zhài
bút trái
Nợ chữ (chưa viết theo lời mời của người khác).
笔札bǐ zhá
bút trát
Bút và thẻ gỗ nhỏ để viết ngày xưa; sau chỉ giấy bút, thư từ, bài viết.
笔端bǐ duān
bút đoan
Cách dùng bút khi viết, vẽ; ý cảnh thể hiện
笔锋bǐ fēng
bút phong
ngòi bút; phong cách mạnh mẽ trong viết; lướt
笔迹bǐ jì
bút tích
chữ viết tay
笔帽bǐ mào
bút mạo
nắp bút, bút chì hoặc bút lông
笔名bǐ míng
bút danh
bút danh; bút hiệu
笔路bǐ lù
bút lộ
Nét bút; mạch văn, ý tưởng viết
笔墨bǐ mò
bút mặc
bút và mực; từ ngữ; văn viết
笔润bǐ rùn
bút nhuận
Làm ẩm bút.
笔体bǐ tǐ
bút thể
Hình dáng nét chữ đặc trưng của mỗi người; nét bút.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.