[bǐ mò]
bút mặc
笔墨流畅
bǐ mò liú chàng
Chữ viết, nét vẽ trôi chảy
西湖美丽的景色,不是用笔墨可以形容的
xī hú měi lì de jǐng sè , bú shì yòng bǐ mò kě yǐ xíng róng de
Cảnh đẹp Tây Hồ, không thể dùng lời lẽ để miêu tả
笔墨官司bǐ mò guān sī
bút mặc quan ti
Tranh cãi bằng văn bản
屠毒笔墨tú dú bǐ mò
đồ độc bút mặc
văn viết độc hại; bài viết bôi nhọ; phỉ báng