[jié]
kiệt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
竭力jié lì
kiệt lực
làm hết sức mình
竭蹶jié juě
kiệt quyết
Thư: chỉ sự khó khăn khi đi lại, sau dùng để hình dung khó khăn kinh tế
竭尽jié jìn
kiệt tận
dùng hết; làm cạn kiệt
竭心jié xīn
kiệt tâm
làm hết sức mình
竭诚jié chéng
kiệt thành
một lòng một dạ
竭尽全力jié jìn quán lì
kiệt tận toàn lực
không tiếc công sức; làm hết sức mình
竭泽而渔jié zé ér yú
kiệt trạch nhi ngư
nghĩa đen: tát cạn ao để bắt cá; nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng
殚竭dān jié
đàn kiệt
dùng hết; kiệt quệ
衰竭shuāi jié
suy kiệt
suy tạng; kiệt sức; suy kiệt
耗竭hào jié
hao kiệt
Tiêu hao hết sạch
告竭gào jié
cáo kiệt
Cạn kiệt, tiêu hao hết (tài vật, khoáng sản...)
匮竭kuì jié
quỹ kiệt
kiệt quệ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.