[zhàn lì]
trạm lập
他默默地站立在烈士墓前01949年新中国成立,中国人民从此站立起来了
tā mò mò dì zhàn lì zài liè shì mù qián 01949 nián xīn zhōng guó chéng lì , zhōng guó rén mín cóng cǐ zhàn lì qǐ lái le
Anh lặng lẽ đứng trước mộ liệt sĩ. Năm 1949 nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa thành lập, nhân dân Trung Quốc từ đó đứng lên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.