[kōng xiǎng]
không tưởng
不要闭门空想,还是下去调查一下情况吧
bú yào bì mén kōng xiǎng , hái shì xià qù diào chá yí xià qíng kuàng ba
Đừng có đóng cửa tự tưởng tượng, hãy xuống điều tra tình hình đi
离开了客观现实的想象就成了空想
lí kāi le kè guān xiàn shí de xiǎng xiàng jiù chéng le kōng xiǎng
Tưởng tượng xa rời thực tế khách quan đã trở thành ảo tưởng
空想家kōng xiǎng jiā
không tưởng gia
người mơ mộng không thực tế
空想社会主义kōng xiǎng shè huì zhǔ yì
không tưởng xã hội chủ
Chủ nghĩa xã hội không tưởng; học thuyết xã hội chủ nghĩa xây dựng trên nền tảng duy tâm vào đầu thế kỷ 19, là một trong những nguồn gốc của lý luận chủ nghĩa xã hội khoa học của chủ nghĩa Marx