[shǎo jiàn]
thiểu kiến
少见了,您近来好吗?
shǎo jiàn le , nín jìn lái hǎo ma ?
Hiếm thấy, dạo này ông/bà thế nào?
岭南下大雪很少见
lǐng nán xià dà xuě hěn shǎo jiàn
Miền Lĩnh Nam rất ít khi có tuyết rơi
少见多择shǎo jiàn duō zé
thiểu kiến đa trạch
Thấy ít nên thấy lạ
少见多怪shǎo jiàn duō guài
thiểu kiến đa quái
người ít trải đời thì sẽ kinh ngạc trước một số việc; bị sốc vì thiếu hiểu biết; ngây thơ