[chēng shuō]
xưng thuyết
他称说着这些产品,如数家珍
tā chēng shuō zhe zhè xiē chǎn pǐn , rú shǔ jiā zhēn
Anh ấy nói về những sản phẩm này, thuộc làu như cháo
群众无不称说这是利国利民的好政策
qún zhòng wú bù chēng shuō zhè shì lì guó lì mín de hǎo zhèng cè
Mọi người đều nói đây là chính sách tốt, lợi cho nước, lợi cho dân
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.