[chēng]
xưng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
称誉chēng yù
xưng dự
tán dương; hát lời ca ngợi
称雄chēng xióng
xưng hùng
Thống trị bằng vũ lực hoặc thế lực đặc biệt
称叹chēng tàn
xưng thán
Khen ngợi
称身chēng shēn
xưng thân
Vừa vặn (quần áo)
称引chēng yǐn
xưng dẫn
Trích dẫn; viện dẫn
称大chēng dà
xưng đại
Thể hiện địa vị bề trên; ra vẻ ta đây
称号chēng hào
xưng hiệu
tên; gọi là; danh hiệu
称许chēng xǔ
xưng hứa
khen ngợi; tán dương
称述chēng shù
xưng thuật
Kể lại
称愿chēng yuàn
xưng nguyện
cảm thấy hài lòng; được toại nguyện
称兵chēng bīng
xưng binh
Tiến hành hành động quân sự
称贺chēng hè
xưng hạ
Chúc mừng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.