[kē]
khoa
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
科第kē dì
khoa đệ
Tuyển chọn nhân viên quan lại theo khoa mục, xếp hạng theo thành tích
科举kē jǔ
khoa cử
kỳ thi thời phong kiến
科仪kē yí
khoa nghi
nghi lễ; dụng cụ khoa học
科企kē qǐ
khoa xí
khoa học và công nghệ và công nghiệp; công ty công nghệ
科克kē kè
khoa khắc
nút chai
科卿kē qīng
khoa khanh
Cochin
科名kē míng
khoa danh
xếp hạng đạt được trong kỳ thi tuyển đế; quang vinh học thuật
科处kē chù
khoa xứ
Phán quyết, xử phạt
科奈kē nài
khoa nại
Kenai, Alaska
科学kē xué
khoa học
khoa học; kiến thức khoa học; mang tính khoa học
科室kē shì
khoa thất
khoa; phòng ban; đơn vị hành chính
科场kē chǎng
khoa trường
Nơi thi cử thời phong kiến
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.