[kē xué]
khoa học
科学种田这种说法不科学革命精神和科学态度相结合
kē xué zhǒng tián zhè zhǒng shuō fǎ bù kē xué gé mìng jīng shén hé kē xué tài dù xiāng jié hé
nói về việc canh tác khoa học là không khoa học, sự kết hợp giữa tinh thần cách mạng và thái độ khoa học
科学史kē xué shǐ
khoa học sử
lịch sử khoa học
科学学kē xué xué
khoa học học
Khoa học nghiên cứu về cấu trúc và quy luật phát triển của khoa học hiện đại
科学家kē xué jiā
khoa học gia
nhà khoa học
科学界kē xué jiè
khoa học giới
giới khoa học; các giới khoa học
科学院kē xué yuàn
khoa học viện
viện hàn lâm khoa học
科学主义kē xué zhǔ yì
khoa học chủ
chủ nghĩa khoa học
科学实验kē xué shí yàn
khoa học thực nghiệm
thí nghiệm khoa học
科学幻想kē xué huàn xiǎng
khoa học huyễn tưởng
khoa học viễn tưởng
科学怪人kē xué guài rén
khoa học quái nhân
Frankenstein
科学执政kē xué zhí zhèng
khoa học chấp chính
cai trị bằng khoa học
科学技术kē xué jì shù
khoa học kỹ thuật
khoa học và công nghệ
科学普及kē xué pǔ jí
khoa học phổ cập
phổ cập khoa học