[tū tóu]
thốc đầu
一场大病后,他秃了头了
yì chǎng dà bìng hòu , tā tū le tóu le
Sau một trận ốm nặng, anh ấy bị hói đầu
他秃着个头出去了
tā tū zhe gè tóu chū qù le
Anh ấy trọc đầu đi ra ngoài
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.