[fú]
phúc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
福祉fú zhǐ
phúc chỉ
hạnh phúc; phúc lợi
福娃fú wá
phúc oa
Fuwa
福佬fú lǎo
phúc lão
người Phúc Lão, người Hoklo
福克fú kè
phúc khắc
Fock hoặc Foch
福兴fú xīng
phúc hưng
Thị trấn Fuxing hoặc Fuhsing ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
福冈fú gāng
phúc cương
Fukuoka, thành phố thủ phủ của tỉnh Fukuoka ở Kyushu, Nhật Bản; tỉnh Fukuoka, Nhật Bản
福利fú lì
phúc lợi
lợi ích vật chất; lợi ích bằng hiện vật; phúc lợi
福地fú dì
phúc địa
vùng đất hạnh phúc; thế giới cực lạc
福安fú ān
phúc an
Phúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
福寿fú shòu
phúc thọ
hạnh phúc và trường thọ
福将fú jiāng
phúc tương
Tướng giỏi gặp may; người gặp may mắn
福褐fú hè
phúc hạt
áo vải thô; áo vải thô dày
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.