[fú lì]
phúc lợi
福利费
fú lì fèi
Phúc lợi phí
福利事业!为人民谋福利
fú lì shì yè ! wèi rén mín móu fú lì
Sự nghiệp phúc lợi! Vì nhân dân mưu cầu phúc lợi.
发展生产,福利人民
fā zhǎn shēng chǎn , fú lì rén mín
Phát triển sản xuất, mang lại phúc lợi cho nhân dân.
福利品fú lì pǐn
phúc lợi phẩm
hàng tân trang hoặc trưng bày
福利院fú lì yuàn
phúc lợi viện
cơ quan phúc lợi
福利事业fú lì shì yè
phúc lợi sự nghiệp
dịch vụ phúc lợi
福利政策fú lì zhèng cè
phúc lợi chính sách
chính sách phúc lợi
福利彩票fú lì cǎi piào
phúc lợi thái phiếu
Vé số phúc lợi
社会福利shè huì fú lì
xã hội phúc lợi
Dịch vụ công ích về vật chất do nhà nước và xã hội cung cấp cho cá nhân, tập thể, cộng đồng (văn hóa, giáo dục, y tế,...); sự giúp đỡ vật chất và dịch vụ đặc biệt cho người cô đơn, già yếu, tàn tật, trẻ nhỏ, người bệnh tâm thần ở thành thị và nông thôn