[fú dì]
phúc địa
福地洞天
fú dì dòng tiān
Chốn bồng lai tiên cảnh.
身在福地不知福
shēn zài fú dì bù zhī fú
Ở nơi sung sướng mà không biết hưởng phúc.
洞天福地dòng tiān fú dì
động thiên phúc địa
Nơi thần tiên ở; thắng cảnh