[bǐng gào]
bẩm cáo
此事待我禀告家母后再定
cǐ shì dài wǒ bǐng gào jiā mǔ hòu zài dìng
Việc này đợi tôi bẩm báo với mẹ rồi mới quyết định
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.