[bǐng]
bẩm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
禀命bǐng mìng
bẩm mệnh
Tiếp nhận mệnh lệnh
禀受bǐng shòu
bẩm thọ
Chịu đựng; phẩm chất hoặc tư chất do tự nhiên ban cho
禀告bǐng gào
bẩm cáo
báo cáo
禀帖bǐng tiē
bẩm thiếp
Văn thư dùng để báo cáo hoặc thỉnh cầu lên quan phủ thời xưa
禀报bǐng bào
bẩm báo
báo cáo
禀赋bǐng fù
bẩm phú
năng khiếu bẩm sinh; tài năng; tài hoa
禀复bǐng fù
bẩm phúc
báo cáo lại
禀性bǐng xìng
bẩm tính
tính khí bẩm sinh
启禀qǐ bǐng
khởi
〈thư〉 Báo cáo; trình bày
天禀tiān bǐng
thiên bẩm
Thiên tư
回禀huí bǐng
hồi bẩm
báo cáo lại với cấp trên
入禀rù bǐng
nhập bẩm
nộp đơn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.