[jǔ bào]
cử báo
举报违法犯罪行为
jǔ bào wéi fǎ fàn zuì xíng wéi
Báo cáo hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm.
举报者jǔ bào zhě
cử báo giả
người báo cáo; người tố cáo