[jì]
tế
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
祭扫jì sǎo
tế tảo
Thờ cúng và quét dọn mộ
祭品jì pǐn
tế phẩm
lễ vật
祭司jì sī
tế ti
thầy tế
祭典jì diǎn
tế điển
nghi lễ cúng tế; lễ hội tôn giáo
祭出jì chū
tế xuất
vung; tận dụng
祭吊jì diào
tế điếu
tưởng nhớ và cầu nguyện
祭器jì qì
tế khí
đồ dùng nghi lễ; bình đựng tế lễ
祭坛jì tán
tế đàn
bàn thờ
祭孔jì kǒng
tế khổng
cúng tế Khổng Tử
祭文jì wén
tế văn
điếu văn; tưởng niệm; bài văn tế
祭灵jì líng
tế linh
Thờ cúng vong linh
祭灶jì zào
tế táo
cúng tế táo quân
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.