[shén qì]
thần khí
团长的神气很严肃
tuán zhǎng de shén qì hěn yán sù
Vẻ mặt của đoàn trưởng rất nghiêm nghị
他说话的神气特别认真
tā shuō huà de shén qì tè bié rèn zhēn
Anh ấy nói chuyện rất nghiêm túc
战士们穿上新军装,显得很神气
zhàn shì men chuān shàng xīn jūn zhuāng , xiǎn de hěn shén qì
Các chiến sĩ mặc quân phục mới trông rất oai phong
有了几个钱,他就神气起来了
yǒu le jǐ gè qián , tā jiù shén qì qǐ lái le
Có được mấy đồng tiền, anh ta liền vênh váo