[qí]
kỳ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
祁东qí dōng
kỳ đông
huyện Qidong ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
祁县qí xiàn
kỳ huyện
huyện Kỳ ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
祁奚qí xī
kỳ hề
Qi Xi, đại thần nước Tấn 晉國|晋国[Jin4 guo2] thời Xuân Thu
祁红qí hóng
kỳ hồng
Trà đen
祁连qí lián
kỳ liên
huyện Kỳ Liên trong Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
祁门qí mén
kỳ môn
Kỳ Môn, một huyện ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy
祁阳qí yáng
kỳ dương
Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
祁暖qí nuǎn
kỳ noãn
Ấm áp
祁东县qí dōng xiàn
kỳ đông huyện
huyện Qidong ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
祁连县qí lián xiàn
kỳ liên huyện
Huyện Kỳ Liên, Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
祁连山qí lián shān
kỳ liên sơn
dãy núi Kỳ Liên ở Thanh Hải
祁门县qí mén xiàn
kỳ môn huyện
Huyện Kỳ Môn, ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.