[pò làng]
phá lãng
乘风破浪在急流中破浪前进
chéng fēng pò làng zài jí liú zhōng pò làng qián jìn
Vượt sóng gió tiến lên trong dòng chảy xiết
乘风破浪chéng fēng pò làng
thừa phong phá lãng
đạp gió rẽ sóng; có hoài bão lớn
长风破浪cháng fēng pò làng
trường phong phá lãng
nghĩa đen: cưỡi gió đạp sóng; tích cực và không sợ hãi