[chéng fēng pò làng]
thừa phong phá lãng
“愿乘长风破万里浪。”现比喻不畏艰险勇往直前。也形容事业迅猛地向前发展
“ yuàn chéng cháng fēng pò wàn lǐ làng 。” xiàn bǐ yù bú wèi jiān xiǎn yǒng wǎng zhí qián 。 yě xíng róng shì yè xùn měng dì xiàng qián fā zhǎn
“Nguyện cưỡi gió dài phá sóng muôn trùng.” Nay ví với không sợ gian khổ dũng cảm tiến về phía trước. Cũng ví với sự nghiệp phát triển nhanh chóng về phía trước
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.