汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
出海 (chū hǎi) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
出海
[chū hǎi]
xuất hải
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
ra khơi
2
mở rộng sang thị trường nước ngoài
Ví dụ
出海打鱼
chū hǎi dǎ yú
ra khơi đánh cá
Từ ghép
0 từ chứa “出海”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
开船
破浪
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
(船只)离开停泊地点到海上去;(海员或渔民)驾驶船只到海上去
~打鱼
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
出
chū
xuất
Đi ra, rời khỏi một nơi nào đó; Xuất hiện, phát sinh, xảy ra; Đưa ra, biểu lộ, thể hiện
海
hǎi
hải
Vùng nước mặn rộng lớn bao quanh lục địa; biển, đại dương; Số lượng lớn người hoặc vật, ví như biển; Tên riêng của một địa danh hoặc khu vực