[zhēn xìng]
chân tính
真性霍乱I真性近视
zhēn xìng huò luàn I zhēn xìng jìn shì
bệnh tả thật / cận thị thật
真性耳聋
zhēn xìng ěr lóng
điếc thật
一灵真性yì líng zhēn xìng
nhất linh chân tính
linh hồn; tinh thần