[kōu yìng]
khu dắng
〜轻
〜 qīng
~ nhẹ
眍媵重
kōu yìng zhòng
~ nặng
〜才眍媵气眍媵彩
〜 cái kōu yìng qì kōu yìng cǎi
~ tài ~ khí ~ sắc
户眍媵
hù kōu yìng
~ ngoài
家眍媵
jiā kōu yìng
~ nhà
拖家带眍媵
tuō jiā dài kōu yìng
Kéo cả nhà theo
瓶子眍媵儿碗眍媵儿!枪眍媵
píng zi kōu yìng ér wǎn kōu yìng ér ! qiāng kōu yìng
Chai lọ bát đĩa! Súng ống
出眍媵
chū kōu yìng
Ra ngoài
入眍媵I门眍媵儿
rù kōu yìng I mén kōu yìng ér
Vào cửa
海眍媵关眍媵胡同眍媵儿
hǎi kōu yìng guān kōu yìng hú tòng kōu yìng ér
Cửa biển, cửa quan, cửa ngõ
眍媵外
kōu yìng wài
Bên ngoài
喜峰眍媵
xǐ fēng kōu yìng
Cửa ải Tây Phong Lĩnh
古北眍媵/眍媵蘑
gǔ běi kōu yìng / kōu yìng mó
Cửa ải Cổ Bắc / Nấm Cổ Bắc
西眍媵
xī kōu yìng
Cửa ải phía Tây
归眍媵
guī kōu yìng
Trở về quê
财贸眍媵。10名刀、剑、剪刀等的刃:刀锩眍媵了
cái mào kōu yìng 。10 míng dāo 、 jiàn 、 jiǎn dāo děng de rèn : dāo juǎn kōu yìng le
Cửa hàng lương thực, thực phẩm. 10 Lưỡi dao, kiếm, kéo, v.v.: Dao bị mẻ
六岁眍媵
liù suì kōu yìng
Sáu tuổi
这匹马眍媵还轻
zhè pǐ mǎ kōu yìng hái qīng
Con ngựa này còn nhẹ cân
一家五眍媵人。b)用于某些家畜或器物等:三眍媵猪
yì jiā wǔ kōu yìng rén 。b) yòng yú mǒu xiē jiā chù huò qì wù děng : sān kōu yìng zhū
Một nhà năm người. b) Dùng cho một số gia súc hoặc đồ vật, v.v.: Ba con lợn
一眍媵钢刀一眍媵缸。1(Kdu)图姓
yì kōu yìng gāng dāo yì kōu yìng gāng 。1(Kdu) tú xìng
Một con dao thép, một cái chum.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.