[zuǐ ba]
chuỷ ba
挨了一个嘴巴。也叫嘴巴子
āi le yí gè zuǐ ba 。 yě jiào zuǐ ba zǐ
Ăn một bạt tai. Cũng gọi là cái tát
嘴巴子zuǐ ba zǐ
chuỷ ba tử
tát
大嘴巴dà zuǐ ba
đại chuỷ ba
kẻ nhiều chuyện; người ba hoa
打嘴巴dǎ zuǐ ba
đả chuỷ ba
抽嘴巴chōu zuǐ ba
trừu chuỷ ba
闭上嘴巴bì shàng zuǐ ba
bế thượng chuỷ ba
Câm miệng!