[xiāng sī]
tương tư
相思病两地相思
xiāng sī bìng liǎng dì xiāng sī
nhớ nhung hai phương
相思病xiāng sī bìng
tương tư
bệnh tương tư
相思子xiāng sī zǐ
tương tư
Loại cây dây leo thân gỗ, quả tròn dẹt, hạt có hai màu đỏ và nâu đen; hạt của cây này
单相思dān xiāng sī
đơn
tương tư đơn phương; khao khát không được đáp lại
长相思zhǎng xiàng sī
trưởng tướng tư
Sauvignon blanc
刻骨相思kè gǔ xiāng sī
khắc cốt tương tư
tương tư khắc cốt ghi tâm
害相思病hài xiāng sī bìng
hại tương tư
tương tư đến phát bệnh